T3. Th3 3rd, 2026

Thông tin giá vàng cập nhật lúc 04 giờ 59 phút, Thứ tư ngày 25/02 được niêm yết như sau:

 

Vàng miếng SJC theo lượng

  • Mua vào 181.600.000đ 1 lượng
  • Bán ra 184.600.000đ 1 lượng
  • Chênh lệch giá mua-bán 3.000.000đ 1 lượng

So với phiên giao dịch trước, giá Vàng miếng SJC theo lượng không thay đổi.

 

Vàng nhẫn SJC

  • Mua vào 181.100.000đ 1 lượng
  • Bán ra 184.100.000đ 1 lượng
  • Chênh lệch giá mua-bán 3.000.000đ 1 lượng

So với phiên giao dịch trước, giá Vàng nhẫn SJC không thay đổi.

 

Giá vàng trong nước
Cập nhật: 04:59 25/2/2026
Loại vàng MuaTriệu/lượng BánTriệu/lượng
Vàng miếng SJC theo lượng 181,6▲0 184,6▲0
Vàng nhẫn SJC 181,1▲0 184,1▲0
PNJ SJC HCM 181,6▲0 184,6▲0

 

 

Giá vàng thế giới

  • Mua vào USD 5.147,30 1 ounce
  • Bán ra USD 5.149,30 1 ounce
  • Chênh lệch giá mua-bán USD 2,00 1 ounce

So với phiên giao dịch trước, giá Giá vàng thế giới giảm USD 1,50.

 

Giá vàng thế giới
Cập nhật: 04:45 25/2/2026
Loại vàng MuaUSD/ounce BánUSD/ounce
Giá vàng thế giới 5.147,3▼1.5 5.149,3▼1.5

Thông tin giá vàng cập nhật lúc 04 giờ 59 phút, Thứ tư ngày 25/02 được niêm yết như sau:

 

Vàng miếng SJC theo lượng

  • Mua vào 181.600.000đ 1 lượng
  • Bán ra 184.600.000đ 1 lượng
  • Chênh lệch giá mua-bán 3.000.000đ 1 lượng

So với phiên giao dịch trước, giá Vàng miếng SJC theo lượng không thay đổi.

 

Vàng nhẫn SJC

  • Mua vào 181.100.000đ 1 lượng
  • Bán ra 184.100.000đ 1 lượng
  • Chênh lệch giá mua-bán 3.000.000đ 1 lượng

So với phiên giao dịch trước, giá Vàng nhẫn SJC không thay đổi.

 

Giá vàng trong nước
Cập nhật: 04:59 25/2/2026
Loại vàng MuaTriệu/lượng BánTriệu/lượng
Vàng miếng SJC theo lượng 181,6▲0 184,6▲0
Vàng nhẫn SJC 181,1▲0 184,1▲0
PNJ SJC HCM 181,6▲0 184,6▲0

 

 

Giá vàng thế giới

  • Mua vào USD 5.147,30 1 ounce
  • Bán ra USD 5.149,30 1 ounce
  • Chênh lệch giá mua-bán USD 2,00 1 ounce

So với phiên giao dịch trước, giá Giá vàng thế giới giảm USD 1,50.

 

Giá vàng thế giới
Cập nhật: 04:45 25/2/2026
Loại vàng MuaUSD/ounce BánUSD/ounce
Giá vàng thế giới 5.147,3▼1.5 5.149,3▼1.5

 

 

 

By admin

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *