Thông tin giá vàng cập nhật lúc 04 giờ 59 phút, Thứ tư ngày 25/02 được niêm yết như sau:
Vàng miếng SJC theo lượng
- Mua vào 181.600.000đ 1 lượng
- Bán ra 184.600.000đ 1 lượng
- Chênh lệch giá mua-bán 3.000.000đ 1 lượng
So với phiên giao dịch trước, giá Vàng miếng SJC theo lượng không thay đổi.
Vàng nhẫn SJC
- Mua vào 181.100.000đ 1 lượng
- Bán ra 184.100.000đ 1 lượng
- Chênh lệch giá mua-bán 3.000.000đ 1 lượng
So với phiên giao dịch trước, giá Vàng nhẫn SJC không thay đổi.
|
Giá vàng trong nước
Cập nhật: 04:59 25/2/2026
|
||
| Loại vàng | MuaTriệu/lượng | BánTriệu/lượng |
| Vàng miếng SJC theo lượng | 181,6▲0 | 184,6▲0 |
| Vàng nhẫn SJC | 181,1▲0 | 184,1▲0 |
| PNJ SJC HCM | 181,6▲0 | 184,6▲0 |
Giá vàng thế giới
- Mua vào USD 5.147,30 1 ounce
- Bán ra USD 5.149,30 1 ounce
- Chênh lệch giá mua-bán USD 2,00 1 ounce
So với phiên giao dịch trước, giá Giá vàng thế giới giảm USD 1,50.
|
Giá vàng thế giới
Cập nhật: 04:45 25/2/2026
|
||
| Loại vàng | MuaUSD/ounce | BánUSD/ounce |
| Giá vàng thế giới | 5.147,3▼1.5 | 5.149,3▼1.5 |
Thông tin giá vàng cập nhật lúc 04 giờ 59 phút, Thứ tư ngày 25/02 được niêm yết như sau:
Vàng miếng SJC theo lượng
- Mua vào 181.600.000đ 1 lượng
- Bán ra 184.600.000đ 1 lượng
- Chênh lệch giá mua-bán 3.000.000đ 1 lượng
So với phiên giao dịch trước, giá Vàng miếng SJC theo lượng không thay đổi.
Vàng nhẫn SJC
- Mua vào 181.100.000đ 1 lượng
- Bán ra 184.100.000đ 1 lượng
- Chênh lệch giá mua-bán 3.000.000đ 1 lượng
So với phiên giao dịch trước, giá Vàng nhẫn SJC không thay đổi.
|
Giá vàng trong nước
Cập nhật: 04:59 25/2/2026
|
||
| Loại vàng | MuaTriệu/lượng | BánTriệu/lượng |
| Vàng miếng SJC theo lượng | 181,6▲0 | 184,6▲0 |
| Vàng nhẫn SJC | 181,1▲0 | 184,1▲0 |
| PNJ SJC HCM | 181,6▲0 | 184,6▲0 |
Giá vàng thế giới
- Mua vào USD 5.147,30 1 ounce
- Bán ra USD 5.149,30 1 ounce
- Chênh lệch giá mua-bán USD 2,00 1 ounce
So với phiên giao dịch trước, giá Giá vàng thế giới giảm USD 1,50.
|
Giá vàng thế giới
Cập nhật: 04:45 25/2/2026
|
||
| Loại vàng | MuaUSD/ounce | BánUSD/ounce |
| Giá vàng thế giới | 5.147,3▼1.5 | 5.149,3▼1.5 |